TanroDictionary Sổ từ

bambino

/bæmˈbiˌnoʊ/

Anh
0

bambino là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật; Đứa bé (đặc biệt là ở ý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Đứa bé (đặc biệt là ở ý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painting showed a small bambino.

  2. The bambino slept beside his mother.