TanroDictionary Sổ từ

ban ơn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)động từ

Ví dụ

  1. tư tưởng ban ơn.

  2. cho với thái độ ban ơn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép