Nghĩa tiếng Việt
- Công bố và cho thi hành.động từ
Tiếng Nhật
- 発するはっするphát ra, thốt ra, tỏa ra
Ví dụ
-
Đại Hiến chương của Anh được ban hành vào năm 1215.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đại Hiến chương của Anh được ban hành vào năm 1215.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép