Nghĩa tiếng Việt
- Lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
nó vừa đi ban nãy
-
"(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (ĐGiỏi; 4)
ban nãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.
nó vừa đi ban nãy
"(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (ĐGiỏi; 4)