TanroDictionary Sổ từ

ban ngành

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)danh từ

Ví dụ

  1. các cơ quan ban ngành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép