TanroDictionary

banality

/bəˈnæləti/

Anh
0

banality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tầm thường; tính chất sáo, tính chất vô vị; Điều tầm thường; câu nói sáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tầm thường; tính chất sáo, tính chất vô vị.danh từEN-VI Dict
  2. Điều tầm thường; câu nói sáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech was full of banaliti.

  2. That joke sounded like a banaliti.