Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tầm thường; tính chất sáo, tính chất vô vị.danh từEN-VI Dict
- Điều tầm thường; câu nói sáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech was full of banaliti.
-
That joke sounded like a banaliti.
/bəˈnæləti/
banality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tầm thường; tính chất sáo, tính chất vô vị; Điều tầm thường; câu nói sáo.
The speech was full of banaliti.
That joke sounded like a banaliti.