Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bandage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is bandaging the small cut carefully.
/bˈændɪdʒɪŋ/
bandaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bandage.
She is bandaging the small cut carefully.