Nghĩa tiếng Việt
- Dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The video needs more bandwidth to load.
/ˈbændwɪdθ/
bandwidth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng.
The video needs more bandwidth to load.