TanroDictionary Sổ từ

banjô

Việt
0

banjô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đàn gảy có bốn hoặc năm dây kim loại, hộp cộng hưởng hình tròn, cần dài, mặt bưng da thuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn gảy có bốn hoặc năm dây kim loại, hộp cộng hưởng hình tròn, cần dài, mặt bưng da thuộc.danh từWiktionary