Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đựng vật rắn.danh từWiktionary
- Lớp bọc ở ngoài.danh từWiktionary
- Túi vải thắt ngang lưng.danh từWiktionary
- Nhiều.tính từ いWiktionary
- Trgt. Như bao nhiêu; bao lâu.tính từ いWiktionary
- Trgt. Không, chẳng.tính từ いWiktionary
- Bọc kín, gói kín.động từWiktionary
- Che chung quanh.động từWiktionary
- Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm.động từWiktionary
- Trả tiền thay cho người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bao xi-măng.
-
Bao diêm
-
Bánh có bao bột
-
Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)
-
Bao phen gian khổ.