TanroDictionary Sổ từ

bao

Việt
0

bao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để đựng vật rắn; Lớp bọc ở ngoài; Túi vải thắt ngang lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để đựng vật rắn.danh từWiktionary
  2. Lớp bọc ở ngoài.danh từWiktionary
  3. Túi vải thắt ngang lưng.danh từWiktionary
  4. Nhiều.tính từ いWiktionary
  5. Trgt. Như bao nhiêu; bao lâu.tính từ いWiktionary
  6. Trgt. Không, chẳng.tính từ いWiktionary
  7. Bọc kín, gói kín.động từWiktionary
  8. Che chung quanh.động từWiktionary
  9. Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm.động từWiktionary
  10. Trả tiền thay cho người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bao xi-măng.

  2. Bao diêm

  3. Bánh có bao bột

  4. Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)

  5. Bao phen gian khổ.