TanroDictionary Sổ từ

bao bì

Việt
0

bao bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát); Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).danh từWiktionary
  2. Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì.

  2. Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược.