Nghĩa tiếng Việt
- Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bao che cho kẻ gây án.
bao che là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
Bao che cho kẻ gây án.