bao gói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đóng gói.
hàng hoá được bao gói cẩn thận
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm