Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố.
bao lơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.
Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố.