Nghĩa tiếng Việt
- Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Biển rộng bao la.
-
Những cánh đồng bao la bát ngát.
bao la là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.
Biển rộng bao la.
Những cánh đồng bao la bát ngát.