TanroDictionary Sổ từ

bao quát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao gồm toàn bộ.động từ
  2. Thấy được, nắm được toàn bộ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nội dung bao quát toàn bộ vấn đề.

  2. Chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt.

  3. Cái nhìn bao quát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép