Nghĩa tiếng Việt
- Bao gồm toàn bộ.động từ
- Thấy được, nắm được toàn bộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nội dung bao quát toàn bộ vấn đề.
-
Chưa bao quát hết những trường hợp đặc biệt.
-
Cái nhìn bao quát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép