TanroDictionary Sổ từ

bao tay

Việt
0

bao tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh; găng tay; Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.danh từWiktionary
  2. găng tay.danh từWiktionary
  3. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. đeo bao tay