Nghĩa tiếng Việt
- Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.danh từWiktionary
- găng tay.danh từWiktionary
- Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
đeo bao tay
bao tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh; găng tay; Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.
đeo bao tay