Nghĩa tiếng Việt
- Nhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
bao thầu cung cấp vật liệu xây dựng
bao thầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.
bao thầu cung cấp vật liệu xây dựng