TanroDictionary Sổ từ

bao tiêu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.động từ

Ví dụ

  1. nhận bao tiêu toàn bộ sản phẩm của xí nghiệp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép