Nghĩa tiếng Việt
- Bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bóng tối bao trùm vạn vật.
-
Khủng hoảng tiền tệ bao trùm lên toàn bộ khu vực.
bao trùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.
Bóng tối bao trùm vạn vật.
Khủng hoảng tiền tệ bao trùm lên toàn bộ khu vực.