TanroDictionary Sổ từ

bao vây

Việt
0

bao vây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc; Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.động từWiktionary
  2. Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bao vây căn cứ chỉ huy của địch.