TanroDictionary Sổ từ

baptise

/bæpˈtaɪz/

Anh
0

baptise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rửa tội; Đặt tên (cho chiếc tàu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rửa tội.động từEN-VI Dict
  2. Đặt tên (cho chiếc tàu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to baptise the system.

  2. They will baptise the new boat next week.