TanroDictionary Sổ từ

baptist

/ˈbæptɪst/

Anh
0

baptist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm lễ rửa tội; Người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm lễ rửa tội.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baptist spoke at the river.

  2. The baptist welcomed adult believers.