TanroDictionary Sổ từ

barbarize

/ˈbɑːrbəˌrɑɪz/

Anh
0

barbarize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho trở thành dã man (một dân tộc); Làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ); Trở thành dã man.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho trở thành dã man (một dân tộc).động từEN-VI Dict
  2. Làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ).động từEN-VI Dict
  3. Trở thành dã man.động từEN-VI Dict
  4. Trở thành lai căng (ngôn ngữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor treatment can barbarize a peaceful community.

  2. Careless borrowing can barbarize a language over time.

  3. A harsh life may barbarize even kind people.

  4. Frequent slang can barbarize a language quickly.