TanroDictionary Sổ từ

barbecue

/ˈbɑːbɪkjuː/

Anh
0

barbecue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con; Vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu... ); Cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con.danh từEN-VI Dict
  2. Vỉ để nướng (quay) cả con (lợn bò, cừu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con.danh từEN-VI Dict
  4. Sân phơi cà phê.danh từEN-VI Dict
  5. Nướng cả con, quay cả con (lợn bò, cừu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate barbecue under the trees.

  2. He cleaned the barbecue after cooking.

  3. The family had a barbecue in the yard.

  4. The coffee dried on the barbecue.

  5. They barbecue fish on weekends.