Nghĩa tiếng Việt
- Thợ cạo, thợ cắt tóc.danh từEN-VI Dict
- Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barber cut my hair.
-
He will barber his beard today.
/ˈbɑːbə(r)/
barber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ cạo, thợ cắt tóc; Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).
The barber cut my hair.
He will barber his beard today.