TanroDictionary

barber

/ˈbɑːbə(r)/

Anh
0

barber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ cạo, thợ cắt tóc; Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ cạo, thợ cắt tóc.danh từEN-VI Dict
  2. Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barber cut my hair.

  2. He will barber his beard today.