TanroDictionary Sổ từ

barchan

/ˌbɑːrˈkɑːn/

Anh
0

barchan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A barchan moved across the dry dunes.