TanroDictionary

bare

/beə(r)/

Anh
0

bare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trần, trần truồng, trọc; Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ; Vừa đủ, tối thiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trần, trần truồng, trọc.tính từEN-VI Dict
  2. Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.tính từEN-VI Dict
  3. Vừa đủ, tối thiểu.tính từEN-VI Dict
  4. Không được cách điện, trần.tính từEN-VI Dict
  5. Làm trụi, lột, bóc trần, để lộ.động từEN-VI Dict
  6. Thổ lộ, bóc lột.động từEN-VI Dict
  7. Tuốt (gươm) ra khỏi vỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The man walked outside with his head bare.

  2. The living room looks very bare without any furniture.

  3. It is hard to earn a bare living in this city.

  4. Be careful with that bare wire.

  5. Please do not bare your head in the cold weather.