Nghĩa tiếng Việt
- Trần, trần truồng, trọc.tính từEN-VI Dict
- Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.tính từEN-VI Dict
- Vừa đủ, tối thiểu.tính từEN-VI Dict
- Không được cách điện, trần.tính từEN-VI Dict
- Làm trụi, lột, bóc trần, để lộ.động từEN-VI Dict
- Thổ lộ, bóc lột.động từEN-VI Dict
- Tuốt (gươm) ra khỏi vỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The man walked outside with his head bare.
-
The living room looks very bare without any furniture.
-
It is hard to earn a bare living in this city.
-
Be careful with that bare wire.
-
Please do not bare your head in the cold weather.