Nghĩa tiếng Việt
- Công khai, rõ ràng.DEN-VI Dict
- Rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn.DEN-VI Dict
- Vừa mới, vừa đủ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was bareli visible in the dark.
-
The room looked bareli after the move.
-
I have barely enough time to catch my flight.
-
to have barely enough time to catch the train
có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa