Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người hay la cà ở các quán rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barfly appeared in the report.
/ˈbɑːrˌflɑɪ/
barfly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người hay la cà ở các quán rượu.
The barfly appeared in the report.