TanroDictionary Sổ từ

barlow

/ˈbɑːrˌloʊ/

Anh
0

barlow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao nhíp lớn một lưỡi ((cũng) barlow knife).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a barlow in his pocket.