Nghĩa tiếng Việt
- Kho thóc.danh từEN-VI Dict
- Ngôi nhà thô sơ.danh từEN-VI Dict
- Chuồng trâu bò, chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
- Nơi để xe điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer stored wheat in the barn.
-
We slept in a small barn.
-
The cow rested in the barn.
-
We parked the electric cart in the barn.