TanroDictionary

barn

/bɑːn/

Anh
0

barn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho thóc; Ngôi nhà thô sơ; Chuồng trâu bò, chuồng ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho thóc.danh từEN-VI Dict
  2. Ngôi nhà thô sơ.danh từEN-VI Dict
  3. Chuồng trâu bò, chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi để xe điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer stored wheat in the barn.

  2. We slept in a small barn.

  3. The cow rested in the barn.

  4. We parked the electric cart in the barn.