Nghĩa tiếng Việt
- Barnacle_goose.danh từEN-VI Dict
- Động vật chân tơ.danh từEN-VI Dict
- Người bám dai như đỉa.danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng).danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barnacle goose flew over the lake.
-
A barnacle clung tightly to the rock.
-
He became a barnacle at every meeting.
-
The vet used a barnacle on the horse's nose.
-
He cleaned his barnacles before reading.