TanroDictionary Sổ từ

barnacle

/ˈbɑːnəkl/

Anh
0

barnacle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Barnacle_goose; Động vật chân tơ; Người bám dai như đỉa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Barnacle_goose.danh từEN-VI Dict
  2. Động vật chân tơ.danh từEN-VI Dict
  3. Người bám dai như đỉa.danh từEN-VI Dict
  4. Cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng).danh từEN-VI Dict
  5. (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barnacle goose flew over the lake.

  2. A barnacle clung tightly to the rock.

  3. He became a barnacle at every meeting.

  4. The vet used a barnacle on the horse's nose.

  5. He cleaned his barnacles before reading.