TanroDictionary Sổ từ

barn-door

/bɑːndɔː(r)/

Anh
0

barn-door là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa nhà kho; Mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được); Barn fowl chim nuôi quanh nhà kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa nhà kho.danh từEN-VI Dict
  2. Mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được).danh từEN-VI Dict
  3. Barn fowl chim nuôi quanh nhà kho.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He painted the old barn-door red.

  2. That target was a barn-door in the open field.

  3. The barn-door hens scratched near the yard.