TanroDictionary Sổ từ

barnstorm

/ˈbɑːnstɔːm/

Anh
0

barnstorm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi biểu diễn lang thang; Mỹ đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi biểu diễn lang thang.động từEN-VI Dict
  2. Mỹ đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The band will barnstorm across small towns this summer.

  2. She will barnstorm the region with short talks.