Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của barđộng từEN-VI Dict
- Có vạch kẻ dọc.tính từEN-VI Dict
- Bị cồn cát chắn nghẽn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence barred the path.
-
He held a barred cardboard sign in the street.
-
The barred beach was hard to cross.
-
a barred cardboard
bìa có vạch kẻ dọc