TanroDictionary Sổ từ

barren

/ˈbærən/

Anh
0

barren là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cằn cỗi (đất); Không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà); Không đem lại kết quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cằn cỗi (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  3. Không đem lại kết quả.tính từEN-VI Dict
  4. Khô khan (văn).tính từEN-VI Dict
  5. Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Nothing grew on the barren hill.

  2. His voice stayed barren all night.

  3. Their barren efforts yielded no results this year.

  4. The story felt barren and dull.

  5. The sheep crossed a barren near the road.