Nghĩa tiếng Việt
- Cằn cỗi (đất).tính từEN-VI Dict
- Không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà).tính từEN-VI Dict
- Không đem lại kết quả.tính từEN-VI Dict
- Khô khan (văn).tính từEN-VI Dict
- Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Nothing grew on the barren hill.
-
His voice stayed barren all night.
-
Their barren efforts yielded no results this year.
-
The story felt barren and dull.
-
The sheep crossed a barren near the road.