TanroDictionary Sổ từ

bascule

/ˈbæsˌkjuːəl/

Anh
0

bascule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy nâng (cầu cất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy nâng (cầu cất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bascule bridge lifted for the boat.