Nghĩa tiếng Việt
- Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.danh từEN-VI Dict
- Đáy, chấn đế.danh từEN-VI Dict
- Căn cứ.danh từEN-VI Dict
- Đường đáy, mặt đáy.danh từEN-VI Dict
- Cơ số.danh từEN-VI Dict
- Gốc từ.danh từEN-VI Dict
- Bazơ.danh từEN-VI Dict
- (Bóng chày) Căn cứ, chốt; một trong bốn điểm phải được chạm bóng.danh từEN-VI Dict
- Đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên.động từEN-VI Dict
- Dựa vào, căn cứ vào.động từEN-VI Dict
- Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict
- Thường, không quý (kim loại).tính từEN-VI Dict
- Giả (tiền).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Trust is the base of good teamwork.
-
The lamp had a heavy base.
-
The soldiers were stationed at the secret air base.
-
Draw a line along the base of the triangle.
-
What is the base of this complex logarithm?