TanroDictionary

base

/beɪs/

Anh
0

base là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng; Đáy, chấn đế; Căn cứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.danh từEN-VI Dict
  2. Đáy, chấn đế.danh từEN-VI Dict
  3. Căn cứ.danh từEN-VI Dict
  4. Đường đáy, mặt đáy.danh từEN-VI Dict
  5. Cơ số.danh từEN-VI Dict
  6. Gốc từ.danh từEN-VI Dict
  7. Bazơ.danh từEN-VI Dict
  8. (Bóng chày) Căn cứ, chốt; một trong bốn điểm phải được chạm bóng.danh từEN-VI Dict
  9. Đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên.động từEN-VI Dict
  10. Dựa vào, căn cứ vào.động từEN-VI Dict
  11. Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.tính từEN-VI Dict
  12. Thường, không quý (kim loại).tính từEN-VI Dict
  13. Giả (tiền).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Trust is the base of good teamwork.

  2. The lamp had a heavy base.

  3. The soldiers were stationed at the secret air base.

  4. Draw a line along the base of the triangle.

  5. What is the base of this complex logarithm?