Nghĩa tiếng Việt
- viết vội vàng (không chuẩn bị kỹ)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bashed the essay out the night before I had to hand it in.
/bˈaʃ ˈaʊt/
bash out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết vội vàng (không chuẩn bị kỹ).
I bashed the essay out the night before I had to hand it in.