TanroDictionary Sổ từ

basilary

/ˈbeɪsɪleri/

Anh
0

basilary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đáy, ở nền; Cơ sở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở đáy, ở nền.tính từEN-VI Dict
  2. Cơ sở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The basilary layer was at the bottom.

  2. The rule was basilary to the whole plan.