Nghĩa tiếng Việt
- Cái rổ, cái giỏ, cái thúng.danh từEN-VI Dict
- Tay cầm của roi song; roi song; roi mây.danh từEN-VI Dict
- Hình rổ, hình giỏ.danh từEN-VI Dict
- Bằng song, bằng mây.danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào rổ, bỏ vào giỏ, bỏ vào thùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She put the fresh fruit in a basket.
-
She fixed the basket on the chair handle.
-
He carried fruit in a small basket.
-
The chair had a basket frame around it.
-
Please basket the apples before lunch.