TanroDictionary Sổ từ

basket

/ˈbɑːskɪt/

Anh
0

basket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái rổ, cái giỏ, cái thúng; Tay cầm của roi song; roi song; roi mây; Hình rổ, hình giỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái rổ, cái giỏ, cái thúng.danh từEN-VI Dict
  2. Tay cầm của roi song; roi song; roi mây.danh từEN-VI Dict
  3. Hình rổ, hình giỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Bằng song, bằng mây.danh từEN-VI Dict
  5. Bỏ vào rổ, bỏ vào giỏ, bỏ vào thùng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She put the fresh fruit in a basket.

  2. She fixed the basket on the chair handle.

  3. He carried fruit in a small basket.

  4. The chair had a basket frame around it.

  5. Please basket the apples before lunch.