Nghĩa tiếng Việt
- (Hồi giáo, đếm được) Cụm giới từ بسم الله الرحمن الرحيم (bismi llāhi r-raḥmāni r-raḥīm, “Nhân danh Allah, Đấng Rất mực Độ lượng, Đấng Rất mực Khoan dung”).danh từWiktionary
- (Hồi giáo, không đếm được) Hành động đọc/xướng lời nhân danh Thượng đế.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The basmala, also known as the tasmiya, is an Arabic word for the phrase bi- smillah ir-rahman ir-rahim, “In the name of God most compassionate, most merciful.” This is the first verse of the Quran; it begins all of its chapters but one (Q9)...
“Basmala”, còn được gọi là “tasmiya”, là một từ tiếng Ả Rập chỉ cụm từ bi-smillah ir-raḥmān ir-raḥīm, “Nhân danh Thượng đế, Đấng rất mực Nhân từ, Đấng rất mực Khoan dung”. Đây là câu đầu tiên của Kinh Qur’an; nó mở đầu tất cả các chương của Kinh Qur’an ngoại trừ một chương (Q9)…
-
But only Kufa and Mecca counted the basmala in al-Fatiha as verse 1, whereas the readers of Basra, Damascus and Medina did not count the basmala as a separate verse but achieved the number of seven verses by subdividing other...
Tuy nhiên, chỉ Kufa và Mecca coi “basmala” trong al-Fatiha là câu 1, trong khi những người đọc kinh ở Basra, Damascus và Medina không coi “basmala” là một câu riêng biệt mà đạt đủ bảy câu bằng cách chia nhỏ các câu khác…