TanroDictionary Sổ từ

bastardization

/ˌbæstɑːrdəˈzeɪʃən/

Anh
0

bastardization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha tạp, sự lai căng; Sự tuyên bố là con hoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha tạp, sự lai căng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tuyên bố là con hoang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recipe changed through bastardization.

  2. The article mentioned bastardization of the text.