Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha tạp, sự lai căng.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên bố là con hoang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The recipe changed through bastardization.
-
The article mentioned bastardization of the text.
/ˌbæstɑːrdəˈzeɪʃən/
bastardization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha tạp, sự lai căng; Sự tuyên bố là con hoang.
The recipe changed through bastardization.
The article mentioned bastardization of the text.