TanroDictionary Sổ từ

bastardy

/ˈbæstɜːdi/

Anh
0

bastardy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất con đẻ hoang; Sự đẻ hoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất con đẻ hoang.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đẻ hoang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke of the baby's bastardy with shame.

  2. The novel explores bastardy in old society.