Nghĩa tiếng Việt
- Phết mỡ lên (thịt quay).động từEN-VI Dict
- Rót nến (vào khuôn làm nến).động từEN-VI Dict
- Lược, khâu lược.động từEN-VI Dict
- Đánh đòn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Baste the chicken with butter while it cooks.
-
They baste wax into the candle mold.
-
Please baste the hem before sewing.
-
He did not baste the child.