TanroDictionary

bath

/bɑːθ/

Anh
0

bath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tắm; Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm; Nhà tắm có bể bơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tắm.danh từEN-VI Dict
  2. Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà tắm có bể bơi.danh từEN-VI Dict
  4. Tắm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm bath helped him relax.

  2. The baby splashed in the bath.

  3. They swam at the bath every weekend.

  4. She needs to bath the baby in the tub.

  5. to bath a baby

    tắm cho đứa bé