Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm.danh từEN-VI Dict
- Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm.danh từEN-VI Dict
- Nhà tắm có bể bơi.danh từEN-VI Dict
- Tắm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A warm bath helped him relax.
-
The baby splashed in the bath.
-
They swam at the bath every weekend.
-
She needs to bath the baby in the tub.
-
to bath a baby
tắm cho đứa bé