Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi).danh từEN-VI Dict
- Tắm, đầm mình (đen & bóng).động từEN-VI Dict
- Rửa, rửa sạch (vết thương, mắt... ).động từEN-VI Dict
- Bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển... ).động từEN-VI Dict
- Làm ngập trong (ánh sáng).động từEN-VI Dict
- Tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We went to the lake for a quick bathe.
-
He did not want to bathe his hands in blood.
-
She bathed the cut with clean water.
-
The garden bathed in sunlight.
-
The hills bathe in evening light.