Nghĩa tiếng Việt
- Dùi cui (cảnh sát).danh từEN-VI Dict
- Gậy chỉ huy.danh từEN-VI Dict
- Que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer carried a heavy baton.
-
The conductor raised his baton to start the music.
-
The runner passed the baton quickly.
-
He did not baton the child.
-
Marshal's baton
gậy chỉ huy của nguyên soái