TanroDictionary

baton

/ˈbætɒn/

Anh
0

baton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùi cui (cảnh sát); Gậy chỉ huy; Que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùi cui (cảnh sát).danh từEN-VI Dict
  2. Gậy chỉ huy.danh từEN-VI Dict
  3. Que gỗ truyền tay (chạy tiếp sức).danh từEN-VI Dict
  4. Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer carried a heavy baton.

  2. The conductor raised his baton to start the music.

  3. The runner passed the baton quickly.

  4. He did not baton the child.

  5. Marshal's baton

    gậy chỉ huy của nguyên soái