TanroDictionary Sổ từ

battery

/ˈbætri/

Anh
0

battery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu đội (pháo); Bộ pin, ắc quy, bình điện; Bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩu đội (pháo).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ pin, ắc quy, bình điệndanh từEN-VI Dict
  3. Bộ.danh từEN-VI Dict
  4. Dãy chuồng nuôi gà nhốt.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hành hung, sự bạo hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The battery fired three shells.

  2. My phone battery needs charging.

  3. We need a new cooking battery for the kitchen.

  4. The chickens live in a large battery.

  5. He was arrested for battery.